liên hệ

LIÊN HỆ

Leave Your Message
Hương liệu thực phẩm pyrazine ethanethiol CAS NO.35250-53-4 FEMA 3230 không chứa chất hóa dẻo
dòng rượu aldehyd
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Hương liệu thực phẩm pyrazine ethanethiol CAS NO.35250-53-4 FEMA 3230 không chứa chất hóa dẻo

Mã sản phẩm: RL1026
Hương thơm: Mùi thịt nướng, hương thơm đặc trưng.
Phạm vi ứng dụng: Thịt, món nướng, gia vị, v.v.
Liều lượng khuyến nghị (PPm): 5-10
FEMA: 3230
Mã tiêu chuẩn quốc gia: S1325
Số CAS: 35250-53-4
Công thức cấu tạo:

RL1026

    Mẫu sản phẩm có sẵn miễn phí.

    Tên hóa học: pyrazine ethanethiol
    Từ đồng nghĩa: 2-(2-Mercaptoethyl)pyrazine; 2-(pyrazin-2-yl)ethanethiol; 2-Pyrazine ethanethiol; 2-pyrazin-2-ylethanethiol; Pyrazineethanethiol; 2-Pyrazinylethanethiol
    Công thức: C6H8N2S
    Khối lượng phân tử: 140,2061
    Hình thức: Chất lỏng không màu đến màu vàng

    Đặc tính kỹ thuật của pyrazine ethanethiol

    Vẻ bề ngoài

    Chất lỏng không màu đến màu vàng

    Theo

    Độ tinh khiết (≥w%)

    97

    99,26

    Hương thơm

    Có mùi thịt, rau, lưu huỳnh và chất béo.

    Theo

    Tiêu chuẩn điều hành

    GB 29938-2020

    Việc sử dụng 2-Acetylpyrazine

    1. Chủ yếu được sử dụng làm hương vị hàng ngày, dùng trong cà phê, sô cô la, thuốc lá, v.v.
    2. Được sử dụng làm phụ gia thực phẩm và chất trung gian trong dược phẩm.

    Ưu điểm của pyrazine ethanethiol

    1. Độ tinh khiết cao, tối thiểu 97,0%.
    2. Chúng tôi có chứng nhận ISO, chứng nhận Halal và Kosher cho sản phẩm này.
    3. Dung lượng lớn, công nghệ tiên tiến, sản phẩm không chứa chất làm dẻo.
    4. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí từ 10g đến 50g để bạn thử nghiệm trong phòng thí nghiệm.

    Sự đóng gói của pyrazine ethanethiol

    1. Quy cách đóng gói mẫu là 20g/30g/50g mỗi chai.
    2. Gói nhỏ có trọng lượng 1kg mỗi chai.
    3. 5kg mỗi chai hoặc 10kg mỗi chai.
    4. 25 kg mỗi thùng nhựa
    Bao bì cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.
    2-methylpyrazinejk2

    Điều kiện bảo quản pyrazine ethanethiol

    Giữ kín bao bì, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tối ở nhiệt độ thường, tốt nhất là nhiệt độ dưới 20℃. Thời hạn sử dụng thông thường là 18 tháng.

    Các sản phẩm liên quan khác

    RL8001 2,4-Nonadineal (trans-2-trans-4-Nonadienal)
    RL8002 2,4-Heptadienal
    RL8003 2,4-Decadienal
    RL8004 Trans,trans-2,4-Octadienal
    RL8005 2,3-Pentanedione
    RL8006 3,4-Hexanedione
    RL8007 Diacetyl 2,3-Diketone butan
    RL8008 3-Hydroxy-2-butanone (Acetoin)
    RL8009 Methylcyclopentenolone (3-methyl-2-hydroxy-2-cyclopenten-1-one)
    RL8010 3,4-Dimethyl-1,2-cyclopentadione
    RL8011 3,5-Dimethyl-1,2-cyclopentadione
    RL8012 2-Hexenal (Aldehyd lá)
    RL8013 12-Methyltridecanal
    RL8014 2,3-Hexanedione

    Chúng tôi luôn cam kết tạo ra những sản phẩm an toàn, đáng tin cậy và có hiệu suất vượt trội cho khách hàng. Và chúng tôi sẽ tiếp tục nỗ lực, tích cực phát triển và sản xuất thêm nhiều sản phẩm chất lượng cao đáp ứng nhu cầu của quý khách, đồng thời không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ để đáp ứng tốt hơn nữa.