01
Hương liệu thực phẩm pyrazine ethanethiol CAS NO.35250-53-4 FEMA 3230 không chứa chất hóa dẻo
Mẫu sản phẩm có sẵn miễn phí.
Tên hóa học: pyrazine ethanethiol
Từ đồng nghĩa: 2-(2-Mercaptoethyl)pyrazine; 2-(pyrazin-2-yl)ethanethiol; 2-Pyrazine ethanethiol; 2-pyrazin-2-ylethanethiol; Pyrazineethanethiol; 2-Pyrazinylethanethiol
Công thức: C6H8N2S
Khối lượng phân tử: 140,2061
Hình thức: Chất lỏng không màu đến màu vàng
Đặc tính kỹ thuật của pyrazine ethanethiol
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu đến màu vàng | Theo |
| Độ tinh khiết (≥w%) | 97 | 99,26 |
| Hương thơm | Có mùi thịt, rau, lưu huỳnh và chất béo. | Theo |
| Tiêu chuẩn điều hành | GB 29938-2020 | |
Việc sử dụng 2-Acetylpyrazine
1. Chủ yếu được sử dụng làm hương vị hàng ngày, dùng trong cà phê, sô cô la, thuốc lá, v.v.
2. Được sử dụng làm phụ gia thực phẩm và chất trung gian trong dược phẩm.
Ưu điểm của pyrazine ethanethiol
1. Độ tinh khiết cao, tối thiểu 97,0%.
2. Chúng tôi có chứng nhận ISO, chứng nhận Halal và Kosher cho sản phẩm này.
3. Dung lượng lớn, công nghệ tiên tiến, sản phẩm không chứa chất làm dẻo.
4. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí từ 10g đến 50g để bạn thử nghiệm trong phòng thí nghiệm.
Sự đóng gói của pyrazine ethanethiol
1. Quy cách đóng gói mẫu là 20g/30g/50g mỗi chai.
2. Gói nhỏ có trọng lượng 1kg mỗi chai.
3. 5kg mỗi chai hoặc 10kg mỗi chai.
4. 25 kg mỗi thùng nhựa
Bao bì cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.

Điều kiện bảo quản pyrazine ethanethiol
Giữ kín bao bì, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tối ở nhiệt độ thường, tốt nhất là nhiệt độ dưới 20℃. Thời hạn sử dụng thông thường là 18 tháng.
Các sản phẩm liên quan khác
| RL8001 | 2,4-Nonadineal (trans-2-trans-4-Nonadienal) |
| RL8002 | 2,4-Heptadienal |
| RL8003 | 2,4-Decadienal |
| RL8004 | Trans,trans-2,4-Octadienal |
| RL8005 | 2,3-Pentanedione |
| RL8006 | 3,4-Hexanedione |
| RL8007 | Diacetyl 2,3-Diketone butan |
| RL8008 | 3-Hydroxy-2-butanone (Acetoin) |
| RL8009 | Methylcyclopentenolone (3-methyl-2-hydroxy-2-cyclopenten-1-one) |
| RL8010 | 3,4-Dimethyl-1,2-cyclopentadione |
| RL8011 | 3,5-Dimethyl-1,2-cyclopentadione |
| RL8012 | 2-Hexenal (Aldehyd lá) |
| RL8013 | 12-Methyltridecanal |
| RL8014 | 2,3-Hexanedione |
Chúng tôi luôn cam kết tạo ra những sản phẩm an toàn, đáng tin cậy và có hiệu suất vượt trội cho khách hàng. Và chúng tôi sẽ tiếp tục nỗ lực, tích cực phát triển và sản xuất thêm nhiều sản phẩm chất lượng cao đáp ứng nhu cầu của quý khách, đồng thời không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ để đáp ứng tốt hơn nữa.


Điện thoại
Gửi email
WhatsApp
WeChat 






