liên hệ

LIÊN HỆ

Leave Your Message
Hợp chất tạo mùi hương hóa học hàng ngày Propyl Sulfide CAS 111-47-7
Các sản phẩm

Hợp chất tạo mùi hương hóa học hàng ngày Propyl Sulfide CAS 111-47-7

Mã sản phẩm: RL7007
Khối lượng phân tử: 118,24

Điểm nóng chảy: -103℃

Mật độ: 0,838 g/cm³ ở 25℃

Điểm sôi: 142-143°C ở áp suất 760 mmHg

Điểm chớp cháy: 32℃ - cốc kín

Số CAS: 111-47-7
Công thức cấu tạo:

r5.png

    Mẫu sản phẩm có sẵn miễn phí.

    Tên hóa học: Dipropyl sulfide
    Từ đồng nghĩa: 4-Thiaheptane; Di-n-propyl sulfide; Propane, 1,1'-thiobis-; Propyl sulfide; 1-(propylsulfanyl)propane; Dipropyl sulphide
    Khối lượng phân tử: C6H14S
    Hình thức: Chất lỏng trong suốt không màu
    Sự ổn định:
    1. Tính ổn định Tính ổn định
    2. Hợp chất bị cấm, chất oxy hóa mạnh
    3. Tránh tiếp xúc với nhiệt độ cao
    4. Sự tập hợp gây hại cho sự không tập hợp
    5. Sản phẩm phân hủy: hydro sunfua. Không tan; Tan trong: rượu, ete.

    Thông số kỹ thuật của Dipropyl sulfide

    Vẻ bề ngoài

    Chất lỏng không màu

    Theo

    Độ tinh khiết (≥w%)

    99

    99,20

    Tiêu chuẩn điều hành

    GB 29938-2020

    SỐ VỤ ÁN

    111-47-7

    Ưu điểm của Dipropyl sulfide

    1. Độ tinh khiết cao, tối thiểu 99,0%.
    2. Sử dụng nhiều hương vị khác nhau
    3. Chúng tôi có chứng nhận ISO, chứng nhận Halal và Kosher cho sản phẩm này.
    5. Chúng tôi có năng lực sản xuất lớn, vì vậy thời gian giao hàng thường nhanh.
    6. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu thử miễn phí từ 10g đến 50g cho phòng thí nghiệm của bạn.

    Đóng gói Dipropyl sulfide

    1. Quy cách đóng gói mẫu là 20g/30g/50g mỗi chai.
    2. Bao bì nhỏ có trọng lượng 1kg/5kg/10kg mỗi chai.
    3,25 kg/thùng (Thùng nhựa dùng trong thực phẩm, không chứa chất dẻo hóa, có chứng nhận của bên thứ ba)
    Bao bì cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.
    2-methylpyrazinevv5

    Điều kiện bảo quản Dipropyl sulfide

    Biện pháp phòng ngừa khi bảo quản: Bảo quản trong kho thoáng mát, tránh xa lửa và nguồn nhiệt. Nhiệt độ bảo quản không được vượt quá 30℃. Giữ kín thùng chứa. Bảo quản riêng biệt với chất oxy hóa, không được trộn lẫn. Sử dụng hệ thống chiếu sáng và thông gió chống cháy nổ. Không sử dụng các thiết bị và dụng cụ cơ khí dễ phát tia lửa điện. Khu vực bảo quản cần được trang bị thiết bị xử lý sự cố rò rỉ khẩn cấp và vật liệu ngăn chặn phù hợp.