liên hệ

LIÊN HỆ

Leave Your Message
Ethyl Heptanoate loại dùng trong thực phẩm FEMA 2437 CAS 106-30-9
Các sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Ethyl Heptanoate loại dùng trong thực phẩm FEMA 2437 CAS 106-30-9

EINECS: 203-382-9

Khối lượng phân tử: 748,9845

Công thức phân tử: C38H72N2O12

Mật độ: 1,184 g/cm³

Điểm nóng chảy (℃): -66℃

Điểm sôi (℃): 822,105°C ở 760 mmHg

Điểm bắt lửa (℃): 450,993°C

chỉ số khúc xạ: 1,537

Công thức cấu tạo:

a1.png

    Mẫu sản phẩm có sẵn miễn phí.

    Tên hóa học: Ethyl heptanoate
    Từ đồng nghĩa: Ethyl oenanthate; Ethyl enanthate; Ethyl heptanoate (tự nhiên); Ethyl heptoate; Ethyl heptylate; Ethyl n-heptanoate; Ethyl oenanthate; Ethyl oenanthic ether; Oleum vitis viniferae; Dầu rượu vang; Ethyl enantate; Axit heptanoic, ethyl ester;
    Khối lượng phân tử: C38H72N2O12
    Hình thức: chất lỏng trong suốt
    Độ ổn định: Tránh tiếp xúc với chất oxy hóa.

    Thông số kỹ thuật của Ethyl heptanoate

    Vẻ bề ngoài

    Chất lỏng không màu đến vàng nhạt

    Theo

    Độ tinh khiết (≥w%)

    99

    99,59

    Hương thơm

    Hương thơm và vị của rượu vang dứa và nho.

    Theo

    Giá trị axit %

    0,20

    (25℃/25℃)

    Mật độ tương đối

    0,867-0,872

    0.8696

    (20℃)

    Chỉ số khúc xạ

    1,411-1,415

    1,4136

    Độ hòa tan

    Tan ít trong nước, tan trong etanol, propylene glycol, và hầu hết các loại dầu dễ bay hơi.

    Theo

    Tiêu chuẩn điều hành

    Tuân thủ tiêu chuẩn FCC-4, đồng thời tuân thủ USP-28, BP-2003.

    SỐ VỤ ÁN

    106-30-9

    FEMA SỐ.

    2437

    Việc sử dụng ethyl heptanoate

    Ethyl enanthate (106-30-9) là chất lỏng trong suốt không màu, có điểm nóng chảy -66,1℃, điểm sôi 188,6℃, áp suất riêng 95℃ (4,67kPa), áp suất giãn nở 78℃ (1,87kPa), áp suất đóng băng 68℃ (1,07kPa), tỷ trọng tương đối 0,8630 (25/4℃), chiết suất 1,4129, điểm chớp cháy 66℃. Có thể trộn lẫn với rượu, ete, cloroform, không tan trong nước. Khi trộn với nước có thể tạo thành hỗn hợp đẳng phí, điểm sôi 98,5℃. Ethyl enanthate là một chất phản ứng sinh hóa, có thể được sử dụng làm nguyên liệu sinh học hoặc hợp chất hữu cơ cho nghiên cứu khoa học đời sống.

    Ưu điểm của Ethyl heptanoate

    1. Độ tinh khiết cao, tối thiểu 99,0%.
    2. Chúng tôi có chứng chỉ ISO 9001, ISO 14001 và ISO 22000, chứng chỉ HACCP, chứng chỉ Halal và Kosher cho sản phẩm này.
    3. Chúng tôi có năng lực sản xuất lớn, vì vậy thời gian giao hàng thường nhanh.
    4. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí từ 10g đến 50g cho phòng thí nghiệm của bạn. Chúng tôi thường gửi mẫu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế như DHL hoặc Fedex. Phương thức này nhanh chóng và tiện lợi.

    Sự đóng gói của Ethyl heptanoate

    1. Quy cách đóng gói mẫu là 20g/30g/50g mỗi chai.
    2. Bao bì nhỏ có trọng lượng 1kg/5kg/10kg mỗi chai.
    3,25 kg/thùng (Thùng nhựa dùng trong thực phẩm, không chứa chất dẻo hóa, có chứng nhận của bên thứ ba)
    Bao bì cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.
    2. Bao bì nhỏ có trọng lượng 1kg/5kg/10kg mỗi chai.
    3,25 kg/thùng (Thùng nhựa dùng trong thực phẩm, không chứa chất dẻo hóa, có chứng nhận của bên thứ ba)
    Bao bì cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.
    Hình ảnh 2no8

    Điều kiện bảo quản ethyl heptanoate

    1. Bảo quản trong kho thoáng mát, tránh xa lửa và nguồn nhiệt. Nên bảo quản riêng biệt với chất oxy hóa, không được để chung.
    2. Được trang bị đầy đủ các loại và số lượng thiết bị phòng cháy chữa cháy tương ứng. Khu vực kho chứa cần được trang bị thiết bị xử lý sự cố rò rỉ và vật liệu ngăn chặn phù hợp.