liên hệ

LIÊN HỆ

Leave Your Message
2,5-Hexanedione cao cấp (CAS 110-13-4) dùng trong tổng hợp dược phẩm và polyme.
dãy anđehit và xeton
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

2,5-Hexanedione cao cấp (CAS 110-13-4) dùng trong tổng hợp dược phẩm và polyme.

EINECS: 203-738-3

Khối lượng phân tử: 114,1424

Mật độ: 0,936 g/cm³

Điểm nóng chảy (℃): -6℃

Điểm sôi (℃): 188,8°C ở 760 mmHg

Điểm bắt lửa (℃): 78,9°C

chỉ số khúc xạ: 1,405

Công thức cấu tạo:

Ảnh 1.png

    Mẫu sản phẩm có sẵn miễn phí.

    Tên hóa học: 2,5-Hexanedione
    Từ đồng nghĩa: Hexan-2,5-Dion; hexane-2,5-dione; Acetonylacetone
    Khối lượng phân tử:C6H10CÁI2
    Hình thức: Chất lỏng màu nâu nhạt trong suốt
    Tính ổn định: 1. Không tiếp xúc với chất oxy hóa mạnh, chất khử mạnh và kiềm mạnh. Điểm sôi cao, lượng hơi thấp, thường an toàn hơn khi sử dụng trong điều kiện bình thường, nhưng vẫn cần chú ý phòng cháy chữa cháy. Có thể hòa tan trong nước, etanol và ete, nhưng không hòa tan trong dung môi hiđrocacbon. Cũng không tan trong dung dịch kali hiđroxit hoặc kali cacbonat đậm đặc. Có thể hòa tan polymetyl metacrylat, polystyren, polyvinyl axetat, vinyl clorua và copolyme vinyl axetat, cellulose nitrat, nhựa phenolic và các loại nhựa tổng hợp khác cũng như nhựa thông, nhựa ốc xà cừ, mỡ và các loại nhựa tự nhiên khác. Có thể hòa tan một phần sơn cánh kiến, nhựa dama đã khử sáp, este trirosin glycerin, dầu hạt bông, v.v.
    2. Tính chất hóa học: Phản ứng chung của xeton. Nó phản ứng với diphosphorus pentasulfide tạo thành 2,5-dimethylthiophene. 2,5-dimethylpyrrole được tạo thành khi nó phản ứng với dung dịch rượu-amoniac hoặc đun nóng với amoni cacbonat. Khử nước tạo ra 2,5-dimethylfuran. Nó phản ứng với 2,4-dinitrophenylhydrazine tạo thành bis(2,4-dinitrophenyl) hydrazone với điểm nóng chảy là 257°C.
    3. Nó tồn tại trong lá thuốc lá sấy khô và khói thuốc lá.
    4. Chất kích thích tại chỗ vừa phải, nồng độ cao gây tê.

    Đặc tính kỹ thuật của 2,5-Hexanedione

    Vẻ bề ngoài

    Chất lỏng màu nâu nhạt trong suốt Theo

    Độ tinh khiết (≥w%)

    99,5

    99,70

    Mật độ tương đối (20℃)

    0.9742

    0.9742

    Chỉ số khúc xạ (20℃)

    1,425-1,427

    1,4262

    Việc sử dụng 2,5-Hexanedione

    2,5-Hexanedione đóng vai trò là một khối cấu tạo đa năng có giá trị và là tiền chất quan trọng trong tổng hợp dược phẩm hiện đại. Cấu trúc diketone đối xứng của nó, với hai nhóm carbonyl hoạt tính, làm cho nó trở thành chất trung gian thiết yếu để xây dựng các hợp chất dị vòng và vòng phức tạp, là thành phần trung tâm của nhiều hoạt chất dược phẩm (API).

    Các ứng dụng dược phẩm chính của nó bao gồm:

    Tổng hợp khung cấu trúc dị vòng: 2,5-Hexanedione được sử dụng chủ yếu trong tổng hợp Paal-Knorr để sản xuất các furan và pyrrole được thế. Các vòng dị vòng năm thành viên này là những cấu trúc quan trọng trong hóa dược, tạo thành lõi của nhiều loại thuốc với các hoạt tính sinh học đa dạng (ví dụ: kháng khuẩn, chống viêm, ức chế kinase).

    Sản xuất các dẫn xuất Pyrrole: Thông qua phản ứng ngưng tụ với các amin bậc nhất, 2,5-Hexanedione tạo ra hiệu quả 2,5-dimethylpyrrole và các dẫn xuất của nó. Bản thân các pyrrole này là các chất trung gian quan trọng để tiếp tục biến đổi thành các phân tử phức tạp hơn được sử dụng trong nghiên cứu và phát triển dược phẩm.

    Tiền chất của các hợp chất vòng: Hợp chất này có thể trải qua các phản ứng nội phân tử để tạo thành các dẫn xuất cyclohexenone, là các chất trung gian quan trọng để tổng hợp khung steroid và các hệ thống vòng có liên quan đến dược lý khác.

    Chất trung gian cho các hóa chất đặc biệt: Chất này đóng vai trò là nguyên liệu ban đầu trong quá trình tổng hợp các chất trung gian hóa học tiên tiến hơn, được kết hợp vào các dược chất cuối cùng nhắm đến nhiều lĩnh vực điều trị khác nhau, bao gồm các rối loạn hệ thần kinh trung ương (CNS) và các bệnh truyền nhiễm.

    Do vai trò của nó trong các con đường tổng hợp quan trọng này, 2,5-Hexanedione được chỉ định trong quy trình sản xuất của một số hoạt chất dược phẩm (API) thông dụng và các loại thuốc mới đang được nghiên cứu. Sản phẩm có độ tinh khiết cao (>99%) của chúng tôi đảm bảo tính nhất quán, hàm lượng tạp chất thấp và tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt cần thiết cho sản xuất dược phẩm theo tiêu chuẩn GMP, hỗ trợ việc mở rộng quy mô đáng tin cậy từ nghiên cứu đến sản xuất thương mại.

    Ưu điểm của 2,5-Hexanedione

    1. Độ tinh khiết cao, tối thiểu 99,0%.
    2. Hãy sử dụng nhiều loại hương vị khác nhau.
    3. Chúng tôi có chứng chỉ ISO 9001, ISO 14001 và ISO 22000, chứng chỉ HACCP, chứng chỉ Halal và Kosher cho sản phẩm này.
    5. Chúng tôi có năng lực sản xuất lớn, vì vậy thời gian giao hàng thường nhanh.
    6. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí từ 10g đến 50g cho phòng thí nghiệm của bạn. Chúng tôi thường gửi mẫu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế như DHL hoặc Fedex. Phương thức này nhanh chóng và tiện lợi.

    Sự đóng gói của 2,5-Hexanedione

    1. Quy cách đóng gói mẫu là 20g/30g/50g mỗi chai.
    2. Bao bì nhỏ có trọng lượng 1kg/5kg/10kg mỗi chai.
    3,25 kg/thùng (Thùng nhựa dùng trong thực phẩm, không chứa chất dẻo hóa, có chứng nhận của bên thứ ba)
    Bao bì cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.


    Điều kiện bảo quản 2,5-Hexanedione

    Bảo quản trong kho mát, thông gió. Tránh xa lửa và nguồn nhiệt. Cần bảo quản riêng biệt với chất oxy hóa, chất khử và chất kiềm, và không được trộn lẫn. Trang bị đầy đủ các loại và số lượng thiết bị phòng cháy chữa cháy tương ứng. Khu vực bảo quản cần được trang bị thiết bị xử lý sự cố rò rỉ khẩn cấp và vật liệu ngăn chặn phù hợp. Nhiệt độ bảo quản 2-8 ºC