Hương liệu thực phẩm 3-(methylthio)propionaldehyde CAS 3268-49-3 FEMA 2747
Mẫu sản phẩm có sẵn miễn phí.
Tên hóa học: 3-(methylthio)propionaldehyde
Từ đồng nghĩa: beta-(Methylthio)propionaldehyde; 3-(Methylsulfanyl)propanal; Propanal, 3-(methylthio)-; propanal, 3-(methylthio)-; Propionaldehyde, 3-(methylthio)-; 2-(methylsulfanyl)propanal; 3-Methylthiopropylaldehyde; 3-Methylthiopropionaldehyde
Khối lượng phân tử: C4H8OS
Hình thức: Chất lỏng không màu đến màu hổ phách
Tính ổn định: 1. Chất lỏng ổn định, có mùi ở nhiệt độ và áp suất bình thường.
2. Chất lỏng màu vàng nhạt, có mùi thơm nồng của hành tây và thịt. Ở nồng độ thấp, nó có mùi nước dùng, hải sản và trái cây.
3. Sản phẩm này rất độc hại. Các triệu chứng bao gồm suy yếu, mệt mỏi, đau đầu, chóng mặt, cáu gắt, mất ngủ, đổ mồ hôi nhiều, khó thở, ho. Thiết bị sản xuất cần được niêm phong, xưởng sản xuất cần có hệ thống thông gió tốt, và người vận hành cần đeo thiết bị bảo hộ.
4. Tồn tại dưới dạng khói.
Từ đồng nghĩa: beta-(Methylthio)propionaldehyde; 3-(Methylsulfanyl)propanal; Propanal, 3-(methylthio)-; propanal, 3-(methylthio)-; Propionaldehyde, 3-(methylthio)-; 2-(methylsulfanyl)propanal; 3-Methylthiopropylaldehyde; 3-Methylthiopropionaldehyde
Khối lượng phân tử: C4H8OS
Hình thức: Chất lỏng không màu đến màu hổ phách
Tính ổn định: 1. Chất lỏng ổn định, có mùi ở nhiệt độ và áp suất bình thường.
2. Chất lỏng màu vàng nhạt, có mùi thơm nồng của hành tây và thịt. Ở nồng độ thấp, nó có mùi nước dùng, hải sản và trái cây.
3. Sản phẩm này rất độc hại. Các triệu chứng bao gồm suy yếu, mệt mỏi, đau đầu, chóng mặt, cáu gắt, mất ngủ, đổ mồ hôi nhiều, khó thở, ho. Thiết bị sản xuất cần được niêm phong, xưởng sản xuất cần có hệ thống thông gió tốt, và người vận hành cần đeo thiết bị bảo hộ.
4. Tồn tại dưới dạng khói.
Đặc tính kỹ thuật của 3-(methylthio)propionaldehyde
Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu đến màu hổ phách | Theo |
Độ tinh khiết (≥w%) | 98.0 | 99,16 |
Hương thơm | Hương thơm nước sốt, hương thơm thịt, hương vị hành tây | Theo |
| (25℃/25℃) Mật độ tương đối | 1,037-1,052 | 1.0421 |
| (20℃) Chỉ số khúc xạ | 1,479-1,493 | 1,4826 |
Tiêu chuẩn điều hành | GB 28341-2012 | |
SỐ VỤ ÁN | 3268-49-3 | |
Việc sử dụng 3-(methylthio)propionaldehyde
3-(methylthio)propionaldehyde loại dùng trong thực phẩm được quy định trong tiêu chuẩn GB 2760-1996 về việc sử dụng gia vị ăn được cho phép. Được sử dụng làm hương liệu ăn hàng ngày, chất trung gian của methionine dược phẩm, dùng để điều chế hương liệu thực phẩm. Chất lượng sản phẩm: hàm lượng ≥98%.
Ưu điểm của 3-(methylthio)propionaldehyde
1. Độ tinh khiết cao, tối thiểu 98,0%.
2. Sử dụng nhiều hương vị khác nhau
3. Chúng tôi có chứng nhận ISO, chứng nhận Halal và Kosher cho sản phẩm này.
5. Chúng tôi có năng lực sản xuất lớn, vì vậy thời gian giao hàng thường nhanh.
6. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu thử miễn phí từ 10g đến 50g cho phòng thí nghiệm của bạn.
2. Sử dụng nhiều hương vị khác nhau
3. Chúng tôi có chứng nhận ISO, chứng nhận Halal và Kosher cho sản phẩm này.
5. Chúng tôi có năng lực sản xuất lớn, vì vậy thời gian giao hàng thường nhanh.
6. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu thử miễn phí từ 10g đến 50g cho phòng thí nghiệm của bạn.
Sự đóng gói của allyl propyl disulfide
1. Quy cách đóng gói mẫu là 20g/30g/50g mỗi chai.
2. Bao bì nhỏ có trọng lượng 1kg/5kg/10kg mỗi chai.
3,25 kg/thùng (Thùng nhựa dùng trong thực phẩm, không chứa chất dẻo hóa, có chứng nhận của bên thứ ba)
Bao bì cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.
2. Bao bì nhỏ có trọng lượng 1kg/5kg/10kg mỗi chai.
3,25 kg/thùng (Thùng nhựa dùng trong thực phẩm, không chứa chất dẻo hóa, có chứng nhận của bên thứ ba)
Bao bì cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.
Điều kiện bảo quản 3-(methylthio)propionaldehyde
Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng, nơi khô ráo và thoáng mát, đậy kín, nhiệt độ bảo quản 4ºC.


Điện thoại
Gửi email
WhatsApp
WeChat 





